Search
Thời gian làm việc: 8h - 19h | Tất cả các ngày trong tuần
Blue ocean

Đặt lịch tư vấn

Bảng giá

STT Dịch Vụ Chi Phí Bảo Hành
I LẤY CAO RĂNG
1 Đánh bóng răng 100.000  
2 Lấy cao răng đánh bóng 200.000  
3 Lấy cao răng thổi cát 500.000  
II NHỔ RĂNG VÀ TIỂU PHẪU (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
1 Nhổ răng bằng phương pháp truyền thống 1.500.000 - 2.500.000  
2 Nhổ răng khôn (Răng số 8) bằng máy Piezotome 2.000.000 - 3.500.000  
3 Nhổ răng sữa 20.000- 40.000  
4 Cắt lợi trùm bằng Laser 1.500.000/ răng  
5 Điều trị nha chu 1.000.000/ 2 hàm  
6 Phẫu thuật nha chu bằng Laser 1.000.000/ hàm  
7 Phẫu thuật cắt lợi kéo dài chân răng 1.000.000/ răng  
III TRÁM RĂNG
1 Trám Composite, GIC 250.000 6 Tháng
2 Trám răng thẩm mỹ 500.000 - 800.000
IV TẨY TRẮNG RĂNG
1 Tẩy trắng răng nhanh tại phòng khám bằng đèn Plasma 3.000.000 3 Tháng
2 Tẩy trắng răng chậm tại nhà 2.000.000
3 Tẩy trắng bằng phương pháp kết hợp 4.000.000
V GẮN ĐÁ
1 Gắn đá thẩm mỹ 1.000.000 - 1.500.000  
2 Công gắn kim cương, đá quý 400.000  
VI ĐIỀU TRỊ TỦY
1 Điều trị tủy bằng máy tạo hình ống tủy bằng máy X-Smart Plus Hoa Kỳ 800.000- 1.200.000  
2 Điều trị tủy lại (các trường hợp đã điều trị ở nơi khác thất bại) 1.500.000- 2.500.000  
3 Điều trị tủy răng sữa 500.000  
4 Đóng chốt kim loại 500.000  
5 Đóng chốt không kim loại 1.000.000  
VII PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
* Răng có sườn kim loại    
2 Răng sứ Nhật (Noritake)- Kim loại thường 1.000.000  
3 Răng sứ Nhật (Noritake)- Titanium 2.000.000  
* Răng có sườn không kim loại    
1 Răng sứ Katana ( Nhật) 4.000.000  
2 Răng sứ DD Bio (Đức) 7.000.000  
3 Răng sứ Cercon (Đức) 6.000.000  
4 Răng sứ Cercon HT (Đức) 7.000.000  
5 Răng sứ Ceramill Zolid (Đức) 6.000.000  
6 Răng sứ Ceramill Zolid Fx (Đức) 7.000.000  
7 Răng sứ HT Smile 7.000.000  
8 Răng sứ Nacera DoCeRam (Đức) 8.000.000  
9 Răng sứ LavaPlus (3M) 8.000.000  
10 Loại đặc biệt: Răng sườn Lava Plus phủ sứ Vison công nghệ 5K 16.000.000  
11 Mặt dán Veneer sứ (IPS - Emax) 7.500.000/ răng  
12 Mặt dán sứ Thuỷ tinh (Loại đặc biệt) 10.000.000/răng  
VIII CẤY GHÉP IMPLANT (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
* Nhóm sản phẩm đặc biệt    
1 Thụy Sĩ (Straumann, straumann active) 33.000.000/1 Implant Trọn đời
* Nhóm sản phẩm cao cấp  
1 Mỹ (Superline. Bio) 22.000.000/1 Implant
2 Pháp (Tekka, brath) 16.000.000/1 Implant
3 Pháp ( Kontact) 16.000.000/1 Implant
* Nhóm sản phẩm thông thường  
1 Hàn Quốc (Osstem, Neo) 12.000.000/1 implant
2 Ghép xương collagen 3.000.000/ 1 đơn vị
3 Màng xương 3.000.000/ 1 màng
4 Nâng xoang kín 5.000.000/ 1 đơn vị
5 Nâng xoang hở  10.000.000/ 1 đơn vị
IX CHỈNH NHA- NIỀNG RĂNG (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
* Chỉnh nha tháo lắp 3.000.000 - 8.000.000  
* Chỉnh nha cố định    
1 Mắc cài Titanium 30.000.000 - 35.000.000  
2 Mắc cài sứ thẩm mỹ 40.000.000 - 45.000.000  
3 Mắc cài Titanium tự buộc USA 35.000.000 - 40.000.000  
4 Mắc cài sứ tự buộc USA 45.000.000 - 50.000.000  
* Chỉnh nha khay trong suốt 80.000.000 - 200.000.000  
X PHỤC HÌNH THÁO LẮP (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
* Hàm nhựa cứng    
1 Bán hàm 2.500.000
2 Toàn hàm 4.000.000
* Hàm nhựa dẻo (Biosoft)  
1 Bán hàm 3.500.000
2 Toàn hàm 5.000.000
3 Hàm khung kim loại 3.000.000/ hàm
4 Hàm khung Titanium 5.000.000/ hàm
5 Hàm khung liên kết 20.000.000- 30.000.000 /hàm
Đặt lịch tư vấn
Hotline: 0913062117
Bảng giá dịch vụ
Đặt lịch
Nguyễn văn Hùng
Vừa đặt dịch vụ: "Bọc răng sứ Lava"